Từ: 贫化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贫化 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínhuà] quặng nghèo hoá (vì lẫn nhiều đá)。在采出的矿石中,有用矿物含量比在矿体中的含量低,叫做贫化,是由于开采过程中矿石与废石相混而造成的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
贫化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贫化 Tìm thêm nội dung cho: 贫化