Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贫化 trong tiếng Trung hiện đại:
[pínhuà] quặng nghèo hoá (vì lẫn nhiều đá)。在采出的矿石中,有用矿物含量比在矿体中的含量低,叫做贫化,是由于开采过程中矿石与废石相混而造成的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫
| bần | 贫: | bần cùng; bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 贫化 Tìm thêm nội dung cho: 贫化
