Từ: 贯通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贯通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贯通 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàntōng] 1. thông hiểu; thông suốt (học thuật, tư tưởng)。(学术、思想等方面)全部透彻地了解。
融会贯通
thông hiểu đạo lý các mặt; thông hiểu mọi mặt.
贯通中西医学
thông hiểu y học đông tây.
2. nối liền; thông suốt。连接;沟通。
上下贯通
trên dưới thông suốt
武汉长江大桥修成后,京广铁路就全线贯通了。
cầu Trường Giang Vũ Hán xây dựng xong, toàn tuyến đường sắt Bắc Kinh - Quảng Châu đã thông suốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

quán:quê quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
贯通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贯通 Tìm thêm nội dung cho: 贯通