Từ: 贵人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贵人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贵人 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìrén] 1. quý nhân; người sang。尊贵的人。
2. quý nhân (nữ quan trong hoàng cung thời xưa)。古代皇宫中女官名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
贵人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贵人 Tìm thêm nội dung cho: 贵人