Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 赃物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赃物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赃物 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāngwù] tang vật; tang chứng; của tham ô; vật hối lộ; của đút lót。贪污、受贿或盗窃得来的财物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赃

tang:tang chứng, tang vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
赃物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赃物 Tìm thêm nội dung cho: 赃物