Từ: 资粮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 资粮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 资 • 粮

Nghĩa của 资粮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīliáng] quân lương; hậu cần (quân đội)。战资、粮草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

tư资:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương粮:lương thực
资粮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 资粮 Tìm thêm nội dung cho: 资粮