Từ: 赌气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赌气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赌气 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔqì] dỗi; giận dỗi; giận hờn。因为不满意或受指责而任性(行动)。
他一赌气就走了。
anh ấy giận dỗi bỏ đi rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赌

đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
赌气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赌气 Tìm thêm nội dung cho: 赌气