Cao su chống va đập cửa

Từ: 赎买 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赎买:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赎买 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúmǎi] lấy lại。在无产阶级专政的条件下,国家有代价地把剥削阶级占有的生产资料收归国有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赎

thục:thục (chuộc; đền bù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 买

mãi:khuyến mãi
赎买 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赎买 Tìm thêm nội dung cho: 赎买