Cao su chống va đập cửa

Từ: 发急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发急 trong tiếng Trung hiện đại:

[fājí] sốt ruột; lo; lo lắng; cuống lên。着急。
他还不来,让人等得发急。
anh ấy vẫn chưa đến, để mọi người đợi sốt ruột.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
发急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发急 Tìm thêm nội dung cho: 发急