Từ: 赏识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赏识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赏识 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎngshí] ngưỡng mộ; tán thưởng; khen ngợi; thưởng thức。认识到别人的才能或作品的价值而予以重视或赞扬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng:thưởng phạt; thưởng thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
赏识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赏识 Tìm thêm nội dung cho: 赏识