Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 赤脚 trong tiếng Trung hiện đại:
[chìjiǎo] 1. đi chân trần; đi chân không; đi chân đất。光着脚(一般指不穿鞋袜,有时只指不穿袜子)。
赤脚穿草鞋。
đi giầy rơm (không mang vớ).
农民赤着脚在田里插秧。
nông dân đi chân đất cấy lúa.
2. chân trần。光着的脚。
一双赤脚。
một đôi chân trần.
赤脚穿草鞋。
đi giầy rơm (không mang vớ).
农民赤着脚在田里插秧。
nông dân đi chân đất cấy lúa.
2. chân trần。光着的脚。
一双赤脚。
một đôi chân trần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |

Tìm hình ảnh cho: 赤脚 Tìm thêm nội dung cho: 赤脚
