Từ: 赤脚医生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤脚医生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赤 • 脚 • 医 • 生

Nghĩa của 赤脚医生 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìjiǎoyīshēng] thầy lang; lang vườn; thầy thuốc chân đất。指农村里亦农亦医的医务工作人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích赤:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc脚:cuốc bộ
cước脚:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y医:Y trị; y học; y sĩ
ế医:ế (bao đựng tiền hồi xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
赤脚医生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤脚医生 Tìm thêm nội dung cho: 赤脚医生