Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 走向 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒuxiàng] hướng; hướng đi (của vỉa khoáng chất, mạch núi...)。(岩层、矿层、山脉等)延伸的方向。
河流走向
hướng chảy của dòng sông
边界走向
hướng biên giới
一条南北走向的道路。
con đường đi theo hướng nam bắc.
河流走向
hướng chảy của dòng sông
边界走向
hướng biên giới
一条南北走向的道路。
con đường đi theo hướng nam bắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |

Tìm hình ảnh cho: 走向 Tìm thêm nội dung cho: 走向
