Cao su chống va đập cửa

Từ: 走向 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走向:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走向 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuxiàng] hướng; hướng đi (của vỉa khoáng chất, mạch núi...)。(岩层、矿层、山脉等)延伸的方向。
河流走向
hướng chảy của dòng sông
边界走向
hướng biên giới
一条南北走向的道路。
con đường đi theo hướng nam bắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
走向 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走向 Tìm thêm nội dung cho: 走向