Từ: 走过场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走过场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走过场 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuguòchǎng] 1. đi qua; đi lướt qua; đi ngang qua sân khấu。戏曲中角色出场后不停留,穿过舞台从另一侧下场,叫走过场。
2. qua loa; đưa đẩy cho xong chuyện。比喻敷衍了事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
走过场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走过场 Tìm thêm nội dung cho: 走过场