Từ: 走风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走风 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒufēng] lộ tin; lộ tin tức; hở chuyện。泄漏消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
走风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走风 Tìm thêm nội dung cho: 走风