Từ: 调谐容积 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调谐容积:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调谐容积 trong tiếng Trung hiện đại:

tiáoxié róngjī dung tích điều tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谐

giai:giai chấn (hoà hợp)
hài:hài kịch; hài hoà; hài lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ
调谐容积 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调谐容积 Tìm thêm nội dung cho: 调谐容积