Cao su chống va đập cửa

Từ: 赶得上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶得上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶得上 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎn·deshàng] 1. theo kịp; đuổi kịp。追得上;跟得上。
你先去吧,我走得快,赶得上你。
anh đi trước đi, tôi đi nhanh lắm, sẽ đuổi kịp anh.
你的功课赶得上他吗?
bài vở của anh theo kịp anh ấy không?
2. kịp; còn kịp。来得及。
车还没开,你现在去,还赶得上跟他告别。
xe vẫn chưa chạy, bây giờ anh đi, vẫn còn kịp từ biệt anh ấy.
3. gặp; gặp phải。遇得着(所希望的事物)。
赶得上好天气,去郊游吧。
gặp thời tiết tốt, đi ngoại ô chơi đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
赶得上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶得上 Tìm thêm nội dung cho: 赶得上