Từ: 质地粗的织物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 质地粗的织物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 质地粗的织物 trong tiếng Trung hiện đại:

zhídì cū de zhīwù vải thô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức:chức nữ; tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
质地粗的织物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 质地粗的织物 Tìm thêm nội dung cho: 质地粗的织物