Từ: 趁热打铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趁热打铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 趁热打铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[chènrèdǎtiě] rèn sắt khi còn nóng (tranh thủ cho kịp thời cơ)。比喻做事抓紧时机,加速进行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趁

sán:sán lại
sấn:sấn đến
sắn:sắn quần
sớn:sớn sác
thấn:vui thấn thấn (hớn hở)
xắn: 
xớn:xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
趁热打铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趁热打铁 Tìm thêm nội dung cho: 趁热打铁