Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 趁热打铁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趁热打铁:
Nghĩa của 趁热打铁 trong tiếng Trung hiện đại:
[chènrèdǎtiě] rèn sắt khi còn nóng (tranh thủ cho kịp thời cơ)。比喻做事抓紧时机,加速进行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趁
| sán | 趁: | sán lại |
| sấn | 趁: | sấn đến |
| sắn | 趁: | sắn quần |
| sớn | 趁: | sớn sác |
| thấn | 趁: | vui thấn thấn (hớn hở) |
| xắn | 趁: | |
| xớn | 趁: | xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |

Tìm hình ảnh cho: 趁热打铁 Tìm thêm nội dung cho: 趁热打铁
