Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 越界 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèjiè] vượt ranh giới; vượt biên (vượt qua giới hạn hoặc biên giới)。超越界限或边界。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |

Tìm hình ảnh cho: 越界 Tìm thêm nội dung cho: 越界
