Cao su chống va đập cửa

Từ: 越界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 越界 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèjiè] vượt ranh giới; vượt biên (vượt qua giới hạn hoặc biên giới)。超越界限或边界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
越界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越界 Tìm thêm nội dung cho: 越界