Từ: 越礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 越礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèlǐ] vượt rào; vượt quá nghi thức; lễ tiết không hợp quy định; không giữ lễ pháp; không giữ kỷ cương phép tắc。不合规定的礼节;不守礼法。
越礼行为
hành vi không giữ kỷ cương phép tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
越礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越礼 Tìm thêm nội dung cho: 越礼