Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趫, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 趫:
趫
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4;
趫
Nghĩa Trung Việt của từ 趫
Nghĩa của 趫 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáo]Bộ: 贝- Tẩu
Số nét: 19
Hán Việt:
1. nhanh nhẹn (động tác)。(行动)敏捷。
2. khoẻ; khoẻ mạnh; cường tráng。壮。
Số nét: 19
Hán Việt:
1. nhanh nhẹn (động tác)。(行动)敏捷。
2. khoẻ; khoẻ mạnh; cường tráng。壮。
Dị thể chữ 趫
𰷶,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 趫 Tìm thêm nội dung cho: 趫
