Từ: 简任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简任 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnrèn] giản nhiệm (loại quan văn hạng hai, từ sau cách mạng Tân Hợi đến trước giải phóng, Trung Quốc)。辛亥革命以后到解放以前文官的第二等,在特任以下,荐任以上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
简任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简任 Tìm thêm nội dung cho: 简任