Từ: 宣淫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣淫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tuyên dâm
Ngang nhiên làm chuyện dâm loạn.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Bất cảm man đại nhân, giá sự hữu cá ủy khúc, phi mãng lãng nam nữ tuyên dâm dã
人, 曲, 也 (Quyển nhị cửu).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淫

dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dầm:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dẫm: 
giâm: 
giầm:mưa dầm
râm: 
rầm: 
sầm: 
đầm:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đằm:đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm
宣淫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣淫 Tìm thêm nội dung cho: 宣淫