tuyên dâm
Ngang nhiên làm chuyện dâm loạn.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Bất cảm man đại nhân, giá sự hữu cá ủy khúc, phi mãng lãng nam nữ tuyên dâm dã
不敢瞞大人, 這事有個委曲, 非孟浪男女宣淫也 (Quyển nhị cửu).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣
| tuyên | 宣: | tuyên bố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淫
| dâm | 淫: | mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật |
| dầm | 淫: | câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm |
| dẫm | 淫: | |
| giâm | 淫: | |
| giầm | 淫: | mưa dầm |
| râm | 淫: | |
| rầm | 淫: | |
| sầm | 淫: | |
| đầm | 淫: | đầm ấm; đầm đìa; đầm sen |
| đẫm | 淫: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đằm | 淫: | đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm |

Tìm hình ảnh cho: 宣淫 Tìm thêm nội dung cho: 宣淫
