Từ: 跋山涉川 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跋山涉川:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跋山涉川 trong tiếng Trung hiện đại:

[báshānshèchuān] trèo non lội suối; vượt suối băng đèo; đường xa gian nan; dặm trường vất vả。跋涉山川;跋山涉水。跋:翻山;涉:蹚着水走。翻山越岭,蹚水过河。形容远行艰辛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跋

bạt:siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉

thiệp:can thiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
跋山涉川 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跋山涉川 Tìm thêm nội dung cho: 跋山涉川