Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锰, chiết tự chữ MẠNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锰:
锰
Biến thể phồn thể: 錳;
Pinyin: meng3;
Việt bính: maang5;
锰 mạnh
Pinyin: meng3;
Việt bính: maang5;
锰 mạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 锰
Giản thể của chữ 錳.Nghĩa của 锰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錳)
[měng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: MÃNH
Man-gan; kí hiệu : Mn。金属元素,符号Mn (manganum)。灰色结晶体,质硬而脆,有光泽,在湿空气中氧化。工业上称锰、铁、铬为黑色金属。主要用来制锰钢等合金。
Từ ghép:
锰钢
[měng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: MÃNH
Man-gan; kí hiệu : Mn。金属元素,符号Mn (manganum)。灰色结晶体,质硬而脆,有光泽,在湿空气中氧化。工业上称锰、铁、铬为黑色金属。主要用来制锰钢等合金。
Từ ghép:
锰钢
Chữ gần giống với 锰:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锰
錳,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 锰 Tìm thêm nội dung cho: 锰
