Chữ 锰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锰, chiết tự chữ MẠNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锰:

锰 mạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锰

Chiết tự chữ mạnh bao gồm chữ 金 孟 hoặc 钅 孟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锰 cấu thành từ 2 chữ: 金, 孟
  • ghim, găm, kim
  • mãng, mạnh
  • 2. 锰 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 孟
  • kim
  • mãng, mạnh
  • mạnh [mạnh]

    U+9530, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錳;
    Pinyin: meng3;
    Việt bính: maang5;

    mạnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 锰

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 锰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錳)
    [měng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: MÃNH
    Man-gan; kí hiệu : Mn。金属元素,符号Mn (manganum)。灰色结晶体,质硬而脆,有光泽,在湿空气中氧化。工业上称锰、铁、铬为黑色金属。主要用来制锰钢等合金。
    Từ ghép:
    锰钢

    Chữ gần giống với 锰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锰

    ,

    Chữ gần giống 锰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锰 Tự hình chữ 锰 Tự hình chữ 锰 Tự hình chữ 锰

    锰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锰 Tìm thêm nội dung cho: 锰