Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 跌脚捶胸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跌脚捶胸:
Nghĩa của 跌脚捶胸 trong tiếng Trung hiện đại:
[diējiǎochuíxiōng] tức giận cực độ; thương tâm cực độ。边跺脚边捶打胸部。恼恨或伤心到极点的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌
| chợt | 跌: | chợt thấy, chợt nghe |
| trượt | 跌: | trượt chân; trượt băng; thi trượt |
| trật | 跌: | thi trật |
| trặc | 跌: | trặc khớp |
| trớt | 跌: | trớt môi |
| trợt | 跌: | |
| xớt | 跌: | ngọt xớt |
| xợt | 跌: | xợt đầu gối |
| đột | 跌: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捶
| chuỳ | 捶: | chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống) |
| chúi | 捶: | chúi mũi, chúi đầu |
| dồi | 捶: | dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi |
| thuỳ | 捶: | thuỳ (gậy, đánh bằng gậy) |
| truỳ | 捶: | truỳ (đập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸
| hung | 胸: | hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực) |
| hông | 胸: | thúc vào hông ai |

Tìm hình ảnh cho: 跌脚捶胸 Tìm thêm nội dung cho: 跌脚捶胸
