Từ: 跌脚捶胸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跌脚捶胸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跌脚捶胸 trong tiếng Trung hiện đại:

[diējiǎochuíxiōng] tức giận cực độ; thương tâm cực độ。边跺脚边捶打胸部。恼恨或伤心到极点的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌

chợt:chợt thấy, chợt nghe
trượt:trượt chân; trượt băng; thi trượt
trật:thi trật
trặc:trặc khớp
trớt:trớt môi
trợt: 
xớt:ngọt xớt
xợt:xợt đầu gối
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捶

chuỳ:chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)
chúi:chúi mũi, chúi đầu
dồi:dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi
thuỳ:thuỳ (gậy, đánh bằng gậy)
truỳ:truỳ (đập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai
跌脚捶胸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跌脚捶胸 Tìm thêm nội dung cho: 跌脚捶胸