Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 跑圆场 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǎoyuánchǎng] chạy quanh sân khấu (diễn viên kịch)。戏曲演员表演在长途上行走时,围着舞台中心快步绕圈子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 跑圆场 Tìm thêm nội dung cho: 跑圆场
