Cao su chống va đập cửa

Từ: 跑圆场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑圆场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑圆场 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎoyuánchǎng] chạy quanh sân khấu (diễn viên kịch)。戏曲演员表演在长途上行走时,围着舞台中心快步绕圈子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
跑圆场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑圆场 Tìm thêm nội dung cho: 跑圆场