Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 跳布扎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳布扎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳布扎 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàobùzhá] đuổi tà ma; trừ tà (tập tục của đạo Lạt Ma)。喇嘛教习俗,在宗教节日里喇嘛装扮成神佛魔鬼等,诵经跳舞。也叫打鬼或跳神。(布扎,藏语,恶鬼)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát:trát tường
trít:trít lại
trướt:trướt qua
trạt:dính trạt vào
跳布扎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳布扎 Tìm thêm nội dung cho: 跳布扎