Cao su chống va đập cửa

Từ: 手鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒugǔ] trống con; trống tay; trống lục lạc。维吾尔、哈萨克等少数民族的打击乐器,扁圆形,一面蒙皮,周围有金属片或环,常用做舞蹈的伴奏乐器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
手鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手鼓 Tìm thêm nội dung cho: 手鼓