Từ: 蹲膘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹲膘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹲膘 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūnbiāo] ăn no nằm dài béo quay ra; vỗ béo; thúc béo (phần nhiều nói về xúc vật nếu nói về người thì mang ý xấu)。(蹲膘儿)多吃好的食物而少活动,以致肥胖(多指牲畜,用于人时带贬义)。
催肥蹲膘
nuôi thúc béo đẫy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹲

tôn:tôn (ngồi xổm)
đôn:đôn hạ (ngồi xổm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膘

phiu:phiền (thịt tế thần)
phiếu:phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)
phèo:phèo phổi
蹲膘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹲膘 Tìm thêm nội dung cho: 蹲膘