Cao su chống va đập cửa

Từ: 身躯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身躯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 身躯 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnqū] thân thể; thân hình; vóc người。身体;身材。
健壮的身躯。
thân thể cường tráng.
身躯高大。
thân hình cao to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躯

khu:khu can (thân người)
身躯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身躯 Tìm thêm nội dung cho: 身躯