Cao su chống va đập cửa
cung hành
Chính mình ra tay làm.
Nghĩa của 躬行 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngxíng] tự mình thực hành; tự thực hiện。亲身实行。
躬行节俭
tự thực hiện tiết kiệm
躬行节俭
tự thực hiện tiết kiệm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬
| cung | 躬: | cúc cung, cung cúc |
| còng | 躬: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 躬行 Tìm thêm nội dung cho: 躬行
