Cao su chống va đập cửa

Từ: 躬行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躬行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung hành
Chính mình ra tay làm.

Nghĩa của 躬行 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngxíng] tự mình thực hành; tự thực hiện。亲身实行。
躬行节俭
tự thực hiện tiết kiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬

cung:cúc cung, cung cúc
còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
躬行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躬行 Tìm thêm nội dung cho: 躬行