Chữ 躭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躭, chiết tự chữ ĐAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躭:

躭 đam

Đây là các chữ cấu thành từ này: 躭

躭

Chiết tự chữ 躭

Chiết tự chữ đam bao gồm chữ 身 冘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躭 cấu thành từ 2 chữ: 身, 冘
  • 身 quyên, thân
  • 冘 dâm, nhũng, đem
  • đam [đam]

    U+8EAD, tổng 11 nét, bộ Thân 身
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan1;
    Việt bính: daam1;

    躭 đam

    Nghĩa Trung Việt của từ 躭

    Tục dùng như chữ 耽.
    đam, như "đam mê" (gdhn)

    Chữ gần giống với 躭:

    躭, 躯, 𨈚,

    Dị thể chữ 躭

    眈,

    Chữ gần giống 躭

    躯, 鸩, 軃, 軄, 軅, 軆, 軇, 軈, 軉, 瓭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躭 Tự hình chữ 躭 Tự hình chữ 躭 Tự hình chữ 躭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躭

    đam躭:đam mê
    đem躭:đem đi, đem cho; đem lòng
    躭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躭 Tìm thêm nội dung cho: 躭