Dưới đây là các chữ có bộ Thân [身]:

Thân [Thân]

U+8EAB, tổng 7 nét, bộ Thân
Phiên âm: shēn; Nghĩa: Thân thể, thân mình

Tìm thấy 47 chữ có bộ Thân [身]

thân, quyên [7], 𨈒 [9], cung [10], đam [11], khu [11], 𨈚 [11], [12], [12], [12], [12], [12], thể [12], [13], [13], [13], đóa [13], đóa [13], cung [13], [14], 𨉉 [14], 𨉑 [14], 𨉓 [14], [15], [15], [15], thảng [15], 𨉖 [15], 𨉞 [15], 𨉟 [15], 𨉠 [15], [16], [16], [16], [17], [17], 躿 [18], khu [18], 𨉼 [18], [19], [19], 𨊋 [19], 𨊌 [19], [20], [20], [23], 𨊛 [23], [24],

Các bộ thủ 7 nét

(Giác), (Cốc), (Đậu), (Thỉ), (Trãi), (Xích), (Tẩu), (Túc), (Thân), (Tân), (Thần), (Ấp 阝), (Dậu), (Biện), (Lý), (Lỗ), (Mạch 麥), (quy 龜),