Từ: 军旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnqí] quân kỳ; cờ hiệu。军队的旗帜。中国人民解放军军旗为红地儿。左上角缀金黄色五角星和"八一"两字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ
军旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军旗 Tìm thêm nội dung cho: 军旗