Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疼, chiết tự chữ ĐÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疼:
疼
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4 tung3;
疼 đông
Nghĩa Trung Việt của từ 疼
(Động) Đau đớn.◎Như: đông thống 疼痛 đau thương, thống khổ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tam ngũ nhật hậu, đông thống tuy dũ, thương ngân vị bình, chỉ trang bệnh tại gia, quý kiến thân hữu 三五日後, 疼痛雖愈, 傷痕未平, 只裝病在家, 愧見親友 (Đệ tứ thập bát hồi) Mấy hôm sau, tuy bớt đau, nhưng thương tích chưa lành, đành phải giả bệnh ở nhà, xấu hổ (không dám) gặp mặt bạn bè.
(Động) Thương yêu lắm.
◎Như: đông ái 疼愛 thân thiết, thương mến.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tại thượng thể thiếp thái thái, tại hạ hựu đông cố hạ nhân 在上體貼太太, 在下又疼顧下人 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Trên được lòng thái thái, dưới lại thương yêu người hầu.
đông, như "đông thống (nhức đầu)" (gdhn)
Nghĩa của 疼 trong tiếng Trung hiện đại:
[téng]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÔNG
1. đau; buốt; nhức。痛1.。
头疼
đau đầu; nhức đầu
脚碰得很疼,不能走路。
chân vấp đau quá, không thể đi bộ được.
2. yêu thương; cưng。心疼;疼爱。
奶奶最疼小孙女儿。
bà cưng nhất là đứa cháu gái út.
Từ ghép:
疼爱 ; 疼痛
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÔNG
1. đau; buốt; nhức。痛1.。
头疼
đau đầu; nhức đầu
脚碰得很疼,不能走路。
chân vấp đau quá, không thể đi bộ được.
2. yêu thương; cưng。心疼;疼爱。
奶奶最疼小孙女儿。
bà cưng nhất là đứa cháu gái út.
Từ ghép:
疼爱 ; 疼痛
Chữ gần giống với 疼:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疼
| đông | 疼: | đông thống (nhức đầu) |

Tìm hình ảnh cho: 疼 Tìm thêm nội dung cho: 疼
