Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 疼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疼, chiết tự chữ ĐÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疼:

疼 đông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疼

Chiết tự chữ đông bao gồm chữ 病 冬 hoặc 疒 冬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疼 cấu thành từ 2 chữ: 病, 冬
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • đong, đông
  • 2. 疼 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 冬
  • nạch
  • đong, đông
  • đông [đông]

    U+75BC, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: teng2;
    Việt bính: tang4 tung3;

    đông

    Nghĩa Trung Việt của từ 疼

    (Động) Đau đớn.
    ◎Như: đông thống
    đau thương, thống khổ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tam ngũ nhật hậu, đông thống tuy dũ, thương ngân vị bình, chỉ trang bệnh tại gia, quý kiến thân hữu , , , , (Đệ tứ thập bát hồi) Mấy hôm sau, tuy bớt đau, nhưng thương tích chưa lành, đành phải giả bệnh ở nhà, xấu hổ (không dám) gặp mặt bạn bè.

    (Động)
    Thương yêu lắm.
    ◎Như: đông ái thân thiết, thương mến.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tại thượng thể thiếp thái thái, tại hạ hựu đông cố hạ nhân , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Trên được lòng thái thái, dưới lại thương yêu người hầu.
    đông, như "đông thống (nhức đầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 疼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [téng]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐÔNG
    1. đau; buốt; nhức。痛1.。
    头疼
    đau đầu; nhức đầu
    脚碰得很疼,不能走路。
    chân vấp đau quá, không thể đi bộ được.
    2. yêu thương; cưng。心疼;疼爱。
    奶奶最疼小孙女儿。
    bà cưng nhất là đứa cháu gái út.
    Từ ghép:
    疼爱 ; 疼痛

    Chữ gần giống với 疼:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Chữ gần giống 疼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疼 Tự hình chữ 疼 Tự hình chữ 疼 Tự hình chữ 疼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疼

    đông:đông thống (nhức đầu)
    疼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疼 Tìm thêm nội dung cho: 疼