Chữ 急 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 急, chiết tự chữ CẤP, GẤP, KÉP, KÍP, QUẮP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急:

急 cấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 急

Chiết tự chữ cấp, gấp, kép, kíp, quắp bao gồm chữ 刍 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

急 cấu thành từ 2 chữ: 刍, 心
  • tim, tâm, tấm
  • cấp [cấp]

    U+6025, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2;
    Việt bính: gap1
    1. [褊急] biển cấp 2. [急迫] cấp bách 3. [急變] cấp biến 4. [急救] cấp cứu 5. [急遽] cấp cự 6. [急症] cấp chứng 7. [急流] cấp lưu 8. [急流勇退] cấp lưu dũng thoái 9. [急難] cấp nạn 10. [急速] cấp tốc 11. [急性] cấp tính 12. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 13. [急切] cấp thiết 14. [急進] cấp tiến 15. [急竹繁絲] cấp trúc phồn ti 16. [急務] cấp vụ 17. [救急] cứu cấp 18. [告急] cáo cấp 19. [危急] nguy cấp;

    cấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 急

    (Tính) Sốt ruột, nóng ruột.
    ◎Như: tha cấp trước yêu tẩu
    anh ấy sốt ruột đòi đi ngay.

    (Tính)
    Gấp, vội.
    ◎Như: cấp sự việc khẩn.

    (Tính)
    Nóng nảy, hấp tấp.
    ◎Như: tính tình biển cấp tính tình nóng nảy.

    (Tính)
    Mạnh, xiết.
    ◎Như: cấp bệnh bệnh nguy kịch, cấp lưu dòng nước chảy xiết.

    (Động)
    Vội vàng.

    (Động)
    Làm cho sốt ruột.
    ◎Như: chân cấp nhân thật làm cho người ta sốt ruột.

    (Động)
    Sốt sắng.
    ◎Như: cấp công hảo nghĩa sốt sắng làm việc nghĩa, cấp nhân chi nan sốt sắng cứu người bị nạn.

    (Phó)
    Mau, ngay.
    ◇Sử Kí : Giang Đông dĩ định, cấp dẫn binh tây kích Tần , 西 (Hạng Vũ bổn kỉ ) Giang Đông đã định yên, mau dẫn binh đánh Tần ở phía tây.

    (Danh)
    Việc nguy ngập, tình hình nghiêm trọng.
    ◎Như: cáo cấp báo tình hình nguy ngập, cứu cấp cứu nạn nguy khẩn.

    cấp, như "cấp bách; nguy cấp" (vhn)
    gấp, như "gấp gáp; gấp rút" (btcn)
    kép, như "áo kép, lá kép" (btcn)
    kíp, như "cần kíp" (btcn)
    quắp, như "quắp lấy" (btcn)

    Nghĩa của 急 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: CẤP
    1. gấp; vội; nôn nóng; sốt ruột。想要马上达到某种目的而激动不安;着急。
    急着要走。
    vội đi; sốt ruột muốn đi.
    眼都急红了。
    sốt ruột đỏ cả mắt.
    2. làm sốt ruột; quýnh đít。使着急。
    火车快开了,他还不来,实在急人。
    tàu sắp chạy rồi mà anh ấy vẫn chưa tới, làm sốt cả ruột.
    3. nóng tính; nóng nảy; hay nổi nóng。容易发怒;急躁。
    急性子。
    tính khí nóng nảy.
    没说上三句话他就急了。
    nói chưa được ba câu anh ấy đã nổi nóng.
    4. xiết; mau; mạnh; vội; gấp; to。很快而且猛烈。
    急促急。
    gấp rút.
    急雨。
    mưa to.
    炮声甚急。
    đạn pháo dồn dập.
    话说得很急。
    nói rất nhanh.
    急转弯。
    quẹo gấp.
    水流很急。
    nước chảy xiết.
    5. cấp bách; khẩn cấp; gấp rút。急迫; 紧急。
    急事。
    việc khẩn cấp.
    急件。
    văn kiện khẩn cấp.
    6. việc khẩn cấp; việc khẩn; tin khẩn。紧急严重的事情。
    告急。
    báo việc khẩn cấp; tin khẩn.
    救急。
    cấp cứu.
    当务之急。
    việc khẩn cần giải quyết.
    7. giúp ngay; giúp gấp。对大家的事或别人的困难,赶快帮助。
    急公好义。
    nhiệt tình cho việc công ích.
    急人之难。
    những người gặp nạn cần được giúp đỡ ngay.
    Từ ghép:
    急巴巴 ; 急变 ; 急茬儿 ; 急赤白脸 ; 急促 ; 急电 ; 急风暴雨 ; 急腹症 ; 急公好义 ; 急功近利 ; 急急巴巴 ; 急急如律令 ; 急件 ; 急进 ; 急惊风 ; 急就章 ; 急救 ; 急救包 ; 急剧 ; 急遽 ; 急口令 ; 急流 ; 急忙 ; 急难 ; 急迫 ; 急起直追 ; 急切 ; 急速 ; 急湍 ; 急弯 ; 急务 ; 急先锋 ; 急行军 ; 急性 ; 急性病 ; 急性子 ; 急需 ; 急用 ; 急于 ; 急躁 ; 急诊 ; 急症 ; 急智 ; 急中生智 ; 急骤 ; 急转直下

    Chữ gần giống với 急:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 急

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 急 Tự hình chữ 急 Tự hình chữ 急 Tự hình chữ 急

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

    cấp:cấp bách; nguy cấp
    gấp:gấp gáp; gấp rút
    kép:áo kép, lá kép
    kíp:cần kíp
    quắp:quắp lấy
    急 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 急 Tìm thêm nội dung cho: 急