Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 急 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 急, chiết tự chữ CẤP, GẤP, KÉP, KÍP, QUẮP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急:
急
Pinyin: ji2;
Việt bính: gap1
1. [褊急] biển cấp 2. [急迫] cấp bách 3. [急變] cấp biến 4. [急救] cấp cứu 5. [急遽] cấp cự 6. [急症] cấp chứng 7. [急流] cấp lưu 8. [急流勇退] cấp lưu dũng thoái 9. [急難] cấp nạn 10. [急速] cấp tốc 11. [急性] cấp tính 12. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 13. [急切] cấp thiết 14. [急進] cấp tiến 15. [急竹繁絲] cấp trúc phồn ti 16. [急務] cấp vụ 17. [救急] cứu cấp 18. [告急] cáo cấp 19. [危急] nguy cấp;
急 cấp
Nghĩa Trung Việt của từ 急
(Tính) Sốt ruột, nóng ruột.◎Như: tha cấp trước yêu tẩu 他急著要走 anh ấy sốt ruột đòi đi ngay.
(Tính) Gấp, vội.
◎Như: cấp sự 急事 việc khẩn.
(Tính) Nóng nảy, hấp tấp.
◎Như: tính tình biển cấp 性情褊急 tính tình nóng nảy.
(Tính) Mạnh, xiết.
◎Như: cấp bệnh 急病 bệnh nguy kịch, cấp lưu 急流 dòng nước chảy xiết.
(Động) Vội vàng.
(Động) Làm cho sốt ruột.
◎Như: chân cấp nhân 真急人 thật làm cho người ta sốt ruột.
(Động) Sốt sắng.
◎Như: cấp công hảo nghĩa 急公好義 sốt sắng làm việc nghĩa, cấp nhân chi nan 急人之難 sốt sắng cứu người bị nạn.
(Phó) Mau, ngay.
◇Sử Kí 史記: Giang Đông dĩ định, cấp dẫn binh tây kích Tần 江東已定, 急引兵西擊秦 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Giang Đông đã định yên, mau dẫn binh đánh Tần ở phía tây.
(Danh) Việc nguy ngập, tình hình nghiêm trọng.
◎Như: cáo cấp 告急 báo tình hình nguy ngập, cứu cấp 救急 cứu nạn nguy khẩn.
cấp, như "cấp bách; nguy cấp" (vhn)
gấp, như "gấp gáp; gấp rút" (btcn)
kép, như "áo kép, lá kép" (btcn)
kíp, như "cần kíp" (btcn)
quắp, như "quắp lấy" (btcn)
Nghĩa của 急 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: CẤP
1. gấp; vội; nôn nóng; sốt ruột。想要马上达到某种目的而激动不安;着急。
急着要走。
vội đi; sốt ruột muốn đi.
眼都急红了。
sốt ruột đỏ cả mắt.
2. làm sốt ruột; quýnh đít。使着急。
火车快开了,他还不来,实在急人。
tàu sắp chạy rồi mà anh ấy vẫn chưa tới, làm sốt cả ruột.
3. nóng tính; nóng nảy; hay nổi nóng。容易发怒;急躁。
急性子。
tính khí nóng nảy.
没说上三句话他就急了。
nói chưa được ba câu anh ấy đã nổi nóng.
4. xiết; mau; mạnh; vội; gấp; to。很快而且猛烈。
急促急。
gấp rút.
急雨。
mưa to.
炮声甚急。
đạn pháo dồn dập.
话说得很急。
nói rất nhanh.
急转弯。
quẹo gấp.
水流很急。
nước chảy xiết.
5. cấp bách; khẩn cấp; gấp rút。急迫; 紧急。
急事。
việc khẩn cấp.
急件。
văn kiện khẩn cấp.
6. việc khẩn cấp; việc khẩn; tin khẩn。紧急严重的事情。
告急。
báo việc khẩn cấp; tin khẩn.
救急。
cấp cứu.
当务之急。
việc khẩn cần giải quyết.
7. giúp ngay; giúp gấp。对大家的事或别人的困难,赶快帮助。
急公好义。
nhiệt tình cho việc công ích.
急人之难。
những người gặp nạn cần được giúp đỡ ngay.
Từ ghép:
急巴巴 ; 急变 ; 急茬儿 ; 急赤白脸 ; 急促 ; 急电 ; 急风暴雨 ; 急腹症 ; 急公好义 ; 急功近利 ; 急急巴巴 ; 急急如律令 ; 急件 ; 急进 ; 急惊风 ; 急就章 ; 急救 ; 急救包 ; 急剧 ; 急遽 ; 急口令 ; 急流 ; 急忙 ; 急难 ; 急迫 ; 急起直追 ; 急切 ; 急速 ; 急湍 ; 急弯 ; 急务 ; 急先锋 ; 急行军 ; 急性 ; 急性病 ; 急性子 ; 急需 ; 急用 ; 急于 ; 急躁 ; 急诊 ; 急症 ; 急智 ; 急中生智 ; 急骤 ; 急转直下
Số nét: 9
Hán Việt: CẤP
1. gấp; vội; nôn nóng; sốt ruột。想要马上达到某种目的而激动不安;着急。
急着要走。
vội đi; sốt ruột muốn đi.
眼都急红了。
sốt ruột đỏ cả mắt.
2. làm sốt ruột; quýnh đít。使着急。
火车快开了,他还不来,实在急人。
tàu sắp chạy rồi mà anh ấy vẫn chưa tới, làm sốt cả ruột.
3. nóng tính; nóng nảy; hay nổi nóng。容易发怒;急躁。
急性子。
tính khí nóng nảy.
没说上三句话他就急了。
nói chưa được ba câu anh ấy đã nổi nóng.
4. xiết; mau; mạnh; vội; gấp; to。很快而且猛烈。
急促急。
gấp rút.
急雨。
mưa to.
炮声甚急。
đạn pháo dồn dập.
话说得很急。
nói rất nhanh.
急转弯。
quẹo gấp.
水流很急。
nước chảy xiết.
5. cấp bách; khẩn cấp; gấp rút。急迫; 紧急。
急事。
việc khẩn cấp.
急件。
văn kiện khẩn cấp.
6. việc khẩn cấp; việc khẩn; tin khẩn。紧急严重的事情。
告急。
báo việc khẩn cấp; tin khẩn.
救急。
cấp cứu.
当务之急。
việc khẩn cần giải quyết.
7. giúp ngay; giúp gấp。对大家的事或别人的困难,赶快帮助。
急公好义。
nhiệt tình cho việc công ích.
急人之难。
những người gặp nạn cần được giúp đỡ ngay.
Từ ghép:
急巴巴 ; 急变 ; 急茬儿 ; 急赤白脸 ; 急促 ; 急电 ; 急风暴雨 ; 急腹症 ; 急公好义 ; 急功近利 ; 急急巴巴 ; 急急如律令 ; 急件 ; 急进 ; 急惊风 ; 急就章 ; 急救 ; 急救包 ; 急剧 ; 急遽 ; 急口令 ; 急流 ; 急忙 ; 急难 ; 急迫 ; 急起直追 ; 急切 ; 急速 ; 急湍 ; 急弯 ; 急务 ; 急先锋 ; 急行军 ; 急性 ; 急性病 ; 急性子 ; 急需 ; 急用 ; 急于 ; 急躁 ; 急诊 ; 急症 ; 急智 ; 急中生智 ; 急骤 ; 急转直下
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |

Tìm hình ảnh cho: 急 Tìm thêm nội dung cho: 急
