Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 轉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轉, chiết tự chữ CHUYÊN, CHUYẾN, CHUYỀN, CHUYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轉:

轉 chuyển, chuyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轉

Chiết tự chữ chuyên, chuyến, chuyền, chuyển bao gồm chữ 車 專 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轉 cấu thành từ 2 chữ: 車, 專
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • choèn, chuyên, chuyến
  • chuyển, chuyến [chuyển, chuyến]

    U+8F49, tổng 18 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhuan3, zhuan4;
    Việt bính: zyun2 zyun3
    1. [轉達] chuyển đạt 2. [轉遞] chuyển đệ 3. [轉動] chuyển động 4. [轉背] chuyển bối 5. [轉變] chuyển biến 6. [轉注] chuyển chú 7. [轉燭] chuyển chúc 8. [轉移] chuyển di 9. [轉交] chuyển giao 10. [轉學] chuyển học 11. [轉漏] chuyển lậu 12. [轉賣] chuyển mại 13. [轉眼] chuyển nhãn 14. [轉送] chuyển tống 15. [轉手] chuyển thủ 16. [轉瞬] chuyển thuấn 17. [轉運] chuyển vận 18. [宛轉] uyển chuyển;

    chuyển, chuyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 轉

    (Động) Đổi vị trí, quay, xoay vần.
    ◎Như: chuyển học
    dời đi trường khác, địa cầu tự chuyển quả đất tự quay.

    (Động)
    Chuyên chở.
    ◎Như: chuyển thâu chuyển vận đi, tải đi.

    (Động)
    Biến đổi, thay đổi.
    ◎Như: chuyển bại vi thắng chuyển bại thành thắng.

    (Động)
    Quay chiều khác, đổi phương hướng.
    ◎Như: chuyển loan quay đi, vòng ra, chuyển cơ quay lái xe lại.

    (Phó)
    Không truyền đến trực tiếp, qua trung gian.
    ◎Như: chuyển chí nhờ người đến nói tỏ ý hộ, chuyển thác lại nhờ người khác nói hộ, hỏi hộ.

    (Phó)
    Uốn lượn, ngoằn ngoèo.
    ◎Như: uyển chuyển .Một âm là chuyến.

    (Động)
    Đổi quan chức.
    ◎Như: thiên chuyến đổi đi làm quan ở chỗ khác.

    chuyển, như "chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển" (vhn)
    chuyên, như "chuyên chở" (gdhn)
    chuyền, như "chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền" (gdhn)
    chuyến, như "chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến" (gdhn)

    Chữ gần giống với 轉:

    , , , , , , , , , , , , 𨎞, 𨎟, 𨎠,

    Dị thể chữ 轉

    ,

    Chữ gần giống 轉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轉 Tự hình chữ 轉 Tự hình chữ 轉 Tự hình chữ 轉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轉

    chuyên:chuyên chở
    chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
    chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
    chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

    Gới ý 15 câu đối có chữ 轉:

    Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

    Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

    轉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轉 Tìm thêm nội dung cho: 轉