Từ: 轧辊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轧辊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轧辊 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhágǔn] trục cán; trục máy cán thép。轧机上的主要装置,是一对转动方向相反的辊子,两个辊子之间形成一定形状的缝或孔,钢坯由缝或孔中通过,就轧成钢材。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轧

ca:ca bằng hữu (kết bạn)
loát:loát (cán sắt)
yết:yết bằng hữu (tìm làm bạn)
轧辊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轧辊 Tìm thêm nội dung cho: 轧辊