Cao su chống va đập cửa

Từ: 议案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 议案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 议案 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì"àn] chương trình nghị sự; dự thảo nghị quyết。列入会议议程的提案。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
议案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 议案 Tìm thêm nội dung cho: 议案