Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 缩减 trong tiếng Trung hiện đại:
[suōjiǎn] giảm bớt。紧缩减少。
缩减重叠的机构。
giảm bớt những cơ cấu trùng nhau.
缩减重叠的机构。
giảm bớt những cơ cấu trùng nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 减
| giảm | 减: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| xảm | 减: | xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 缩减 Tìm thêm nội dung cho: 缩减
