Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白黑分明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白黑分明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch hắc phân minh
Trắng đen phân biệt rõ ràng. Tỉ dụ phải trái thiện ác phân biệt rõ ràng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
白黑分明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白黑分明 Tìm thêm nội dung cho: 白黑分明