Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 转导 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎndǎo] biến năng; chuyển đổi; biến thái; biến hoá; biến hình。借助病毒因子实现(把如一个基因)从一种微生物转移到另一种微生物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 转导 Tìm thêm nội dung cho: 转导
