Từ: 汉白玉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汉白玉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汉白玉 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànbáiyù] cẩm thạch; đá hán bạch ngọc; cẩm thạch trắng。一种白色的大理石,可以做建筑和雕刻的材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc
汉白玉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汉白玉 Tìm thêm nội dung cho: 汉白玉