Từ: 软磨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软磨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 软磨 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎnmó] nhõng nhẽo; quấy rầy。用和缓的手段纠缠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao
软磨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软磨 Tìm thêm nội dung cho: 软磨