Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 轻慢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻慢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻慢 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngmàn] ngạo mạn; khinh mạn。对人不敬重,态度傲慢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn: 
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn:mau mắn
轻慢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻慢 Tìm thêm nội dung cho: 轻慢