Cao su chống va đập cửa

Từ: 短亭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短亭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短亭 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎntíng] đoản đình (nơi nghỉ chân cách thành 5 dặm thì gọi là đoản đình, cách thành 10 dặm gọi là trường đình)。离城五里的亭子叫短亭(离城十里的亭子叫长亭)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa:đứa ở, đứa trẻ
短亭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短亭 Tìm thêm nội dung cho: 短亭