Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 暴雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạo vũ
Mưa mạnh gấp. ◇Quản Tử 子:
Thì vũ cam lộ bất giáng, phiêu phong bạo vũ sổ trăn
降, 臻 (Tiểu Khuông 匡).Mưa lớn đến thình lình.

Nghĩa của 暴雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoyǔ] 1. mưa xối xả; mưa như trút nước; mưa như thác đổ。大而急的雨。
2. mưa to; mưa lớn (trong 24 tiếng, lượng mưa từ 50mm-100mm)。气象部门一般把二十四小时内降雨量在五十毫米至一百毫米之间的雨叫暴雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
暴雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴雨 Tìm thêm nội dung cho: 暴雨