Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 轻活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻活 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnghuó] công việc nhẹ。(轻活儿)不大费力气的工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
轻活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻活 Tìm thêm nội dung cho: 轻活